THÔNG BÁO KẾT QUẢ NS,CS,GD TRẺ; CSVC, ĐỘI NGŨ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2024-2025

Thứ năm - 02/01/2025 08:11
HÔNG BÁO KẾT QUẢ NS,CS,GD TRẺ; CSVC, ĐỘI NGŨ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2024-2025
UBND HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNG MẦM NON SỐ 1 MƯỜNG MƯƠN


  THÔNG BÁO
 Cam kết chất lượng giáo dục của trường Mầm non số 1 Mường Mươn, học kỳ 1, năm học 2024 – 2025

 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được * Chiều cao:
- BT:  105/116= 90,5%
- TC1: 11/116= 9,5%
* Cân nặng:
- BT: 107/116= 92,2%
- SDDV: 11/116= 7,8%
* Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc
- Bé chăm: 113/116=97,4%
- Bé ngoan:112/116=96,5%
- Bé khỏe: 105/116=90,5%
- An toàn: 116/116= 100%
- Bé sạch: 112/116=96,5%
* Chiều cao:
- BT:  195/204= 94,6%
- TC1: 11/204= 5,4%
* Cân nặng:
- BT: 198/204 = 97%
- SDDV: 6/204= 3%
 * Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc
- Bé chăm: 199/204 = 97,5%
- Bé ngoan: 198/204 = 97%
- Bé khỏe: 195/204= 95,6%

- An toàn: 204/204 = 100%
- Bé sạch: 199/204 = 97,5%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện 5 nhóm trẻ 13-36 tháng thực hiện Chương trình giáo dục Mầm non.   8 lớp mẫu giáo dạy chương trình giáo dục mầm non trong đó có (3 lớp ghép 4-5, 1 lớp ghép 3-4 tuổi, 2 lớp ghép 3-4-5 tuổi, 2 lớp mẫu giáo 3-4 tuổi)
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển * Chất lượng giáo dục
 + Trẻ 1-2 tuổi tròn tháng được  đánh giá theo giai đoạn
 * Chất lượng giáo dục
100% trẻ 3-5 tuổi được đánh giá theo chủ đề và cuối độ tuổi.

Trên 95% trẻ đạt mục tiêu theo độ tuổi
97% trở lên trẻ đi học chuyên cần, 100% trẻ học 2 buổi/ngày theo Chương trình GDMN100% trẻ dân tộc thiểu số đến trường được tăng cường tiếng Việt.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non Đảm bảo các điều kiện tối thiêu trong hỗ trợ các hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ Đảm bảo các điều kiện tối thiêu trong hỗ trợ các hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ
 
    Mường Mươn, ngày  tháng 01 năm 2025
Thủ trưởng đơn vị
(Đã kỹ)



Phạm Thị Hương Diệp

UBND HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNG MẦM NON SỐ 1 MƯỜNG MƯƠN


THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2024 - 2025
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 320   46 70 70 63 71
1 Số trẻ em nhóm ghép 320   46 70 70 63 71
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 320   46 70 70 63 71
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0         0  
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 320   46 70 70 63 71
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 320   46 70 70 63 71
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 320   46 70 70 63 71
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường 298   40 65 64 60 69
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 22   6 5 6 3 2
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 303   33 60 58 70 70
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 17   6 5 5 2 1
5 Số trẻ thừa cân béo phì 0   0 0 0 0 0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 320   46 70 70 63 71
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 116   46 70      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 206       70 63 71
 
  Mường Mươn, ngày    tháng 01 năm 2025
                 Thủ trưởng đơn vị
                             (Đã ký)



                Phạm Thị Hương Diệp


      UBND HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNG MN SỐ 1 MƯỜNG MƯƠN


 
 
   
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
học kỳ 1, Năm học 2024-2025
STT Nội dung Số lượng Bình quân số m2/ trẻ em
I Tổng số phòng 13 1,78 m2
II Loại phòng học 13 1,78 m2
1 Phòng học kiên cố 6 1,45 m2
2 Phòng học bán kiên cố 7 1,97 m2
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường 4  
IV Tổng số diện tích toàn trường (m2) 4403,2 m2 13,2 m2
V Tổng số diện tích sân chơi (m2) 896 m2 3,98 m2
VI Tổng số diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung(m2) 578,5 m2 1,79 m2
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 90 m2 0,4 m2
4 Diện tích hiên chơi(m2) 157m2 0,5 m2
5 Diện tích phòng GD thể chất (m2) 0  
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng(m2) 45 m2 0,5 m2
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 118 m2 0,37 m2
VII Tổng số thiết bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu ( đơn vị tính: bộ)    
1 Số bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 13  
2 Số bộ thiết bị đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu theo quy định 0  
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 25  
IX Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số…) 19  
1 Máy vi tính 6  
2 Máy chiếu 7  
3 Máy in 6  
4 Máy ảnh kỹ thuật số 0  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác ( Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) 15  
1 Ti vi 4  
2 Đàn oc gan 10  
3 Máy photo 1  
XI Nhà vệ  sinh Số lượng
Dùng cho GV Dùng cho HS số m2/ trẻ em
Chung Nam/nữ Chung Nam/nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh 0 0 7 90 m2 0,4 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
                   
(* Theo Thông tư 51/2020/TT-BGDĐT về Điều lệ trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh )
    Không
XII Nguồn nước hợp vệ sinh x  
XIII Nguồn điện (lưới phát điện riêng) x  
XIV Kết nối internet x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XVI Tường rào xây x  
       
 
      Mường Mươn, ngày  tháng 01 năm 2025
                 Thủ trưởng đơn vị
                             (Đã ký)




              Phạm Thị Hương Diệp
















UBND HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNG MN SỐ 1 MƯỜNG MƯƠN


THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non học kỳ 1- năm học 2024 - 2025
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt C đạt
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 32     29 0 1 2 1 24 5        
I Giáo viên                            
1 Nhà trẻ 9     9     0 0 9 0        
2 Mẫu giáo 16     16   0 0 0 14 2        
II Cán bộ quản lý                            
1 Hiệu trưởng 1     1         1          
2 Phó hiệu trưởng 2     2         1 2        
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư 0                          
2 Nhân viên kế toán 1     1           1        
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1   1            
5 Nhân viên khác (bảo vệ) 2           2              
.. ..                            
 
  Mường Mươn, ngày  tháng 01 năm 2025
             Thủ trưởng đơn vị
                     (Đã ký)




        Phạm Thị Hương Diệp

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây